Judges 13:2 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Vả, có một người Xô-rê-a, thuộc về một họ hàng của chi phái Ðan, tên là Ma-nô-a; vợ người son-sẽ, không có con.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Có một người ở Xô-ra tên là Ma-nô-a, thuộc chi tộc Đan; vợ ông hiếm muộn, không con.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Có một người đàn ông ở Xo-rơ-a, thuộc chi tộc Đan, tên là Ma-nô-ác. Vợ ông son sẻ và không sinh con.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Có một người ở Xô-ra, tên là Ma-nô-a, thuộc chi tộc Đan; vợ ông son sẻ, không con.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Có một người ở Xô-rê-a thuộc bộ tộc Đan, tên là Ma-nô-a. Vợ ông hiếm muộn, không có con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Lúc ấy có một người tên Ma-nô-a từ đại tộc Đan sống ở Xô-ra. Vợ người son sẻ, không con.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Có một người tên Ma-nô-a thuộc chi tộc Đan, sống trong thành Xô-ra. Ông có vợ nhưng vợ ông không sinh sản được.