Judges 5:27 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hắn xỉu, té, nằm tại nơi chơn nàng. Hắn xỉu, té tại chơn nàng; Và tại chỗ hắn xỉu, hắn té chết cứng.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Hắn gục xuống, ngã quỵ, Nằm bất động nơi chân bà; Hắn gục xuống nơi chân bà Và ngã quỵ; Hắn gục xuống nơi nào, Hắn chết ngay nơi đó.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Dưới chân bà, y ngã quỵ, té nhào, nằm sóng sượt, dưới chân bà, y ngã quỵ, té nhào ; ngã quỵ nơi nào, té nhào nơi ấy, nằm bất động.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Hắn gục xuống, ngã quỵ,Nằm bất động nơi chân nàng;Hắn gục xuống nơi chân nàng, ngã quỵ;Hắn gục xuống nơi nào, hắn ngã chết ngay nơi đó.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Hắn ngã gục, té quỵ, Nằm sóng sượt dưới chân nàng. Dưới chân nàng hắn ngã quỵ té nhào. Chỗ ngã gục, hắn nằm chết cứng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Hắn ngã gục, nằm sóng sượt dưới chân nàng. Hắn ngã gục, chết ngay tại chỗ.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Hắn ngã quỵ nơi chân Gia-ên. Hắn ngã quỵ và nằm dài ra đó. Hắn quỵ ngã nơi chân nàng. Hắn té xuống. Nơi Xi-xê-ra quỵ ngã, hắn té xuống tắt hơi!