Lamentations 1:13 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài đã giáng lửa từ trên cao, và xương cốt ta và thắng được. Ngài đã giăng lưới dưới chơn ta, làm cho ta thối lui. Ngài đã làm cho ta nên đơn chiếc, hằng ngày bị hao mòn.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Từ trời cao Ngài phóng lửa hừng vụt xuống, Khiến lửa hừng thiêu đốt xương tôi; Ngài giăng lưới để chân tôi vướng mắc, Ngài bắt tôi phải quay trở lại; Ngài để tôi quạnh hiu Và ngất xỉu suốt ngày.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Từ trời cao, Người phóng lửa xuống cho xâm nhập tận cốt tuỷ tôi. Dưới chân tôi, Người giăng lưới sẵn, cho tôi phải té nhào. Người bỏ tôi hiu quạnh, suốt cả ngày bệnh hoạn ốm đau.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Từ trên cao Ngài cho lửa trời giáng xuống,Giáng sâu vào đến xương cốt của tôi.Dưới chân tôi, Ngài cho bủa lưới,Khiến tôi quay ngược lại đằng sau.Ngài bỏ tôi một mình, cô quạnh,Suốt cả ngày, đau đớn hao mòn.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Từ trên cao Ngài đã giáng lửa xuống Thiêu đốt xương cốt tôi. Ngài đã giăng lưới dưới chân tôi, Làm cho tôi thối lui. Ngài bỏ tôi cô quạnh, Mòn mỏi suốt cả ngày.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Từ trời, Chúa đổ lửa xuống, thiêu đốt xương cốt tôi. Chúa đặt cạm bẫy trên đường tôi đi và đẩy lui tôi. Chúa bỏ dân tôi bị tàn phá, tiêu tan vì bệnh tật suốt ngày.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài sai lửa từ trời xuống, thiêu đốt xương cốt tôi. Ngài giăng lưới dưới chân tôi khiến tôi quay trở về. CHÚA khiến tôi buồn thảm và cô đơn đến nỗi tôi kiệt lực suốt ngày.