Lamentations 2:17 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va đã làm sự mình định; đã làm trọn lời mà xưa kia mình đã truyền; Ngài đã lật đổ chẳng thương xót, Ðã làm cho kẻ thù ngươi vui vì cớ ngươi, khiến sừng kẻ địch ngươi cất lên.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA thực hiện những gì Ngài đã quyết định; Ngài làm ứng nghiệm Lời Ngài đã cảnh cáo từ lâu. Ngài lật đổ chẳng mảy may thương xót; Ngài làm cho kẻ thù của ngươi vui mừng vì ngươi, Và làm cho sừng của kẻ thù ngươi thêm cứng mạnh.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
ĐỨC CHÚA thi hành điều Người đã quyết, thực hiện lời Người đã phán xưa, lời Người truyền dạy từ bao thuở, nên đã diệt trừ, chẳng chút xót thương. Người làm cho kẻ thù ngươi hả hê sung sướng, tăng sức mạnh cho kẻ chống đối ngươi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA đã thi hành điều Ngài dự định.Ngài đã thực hiện lời Ngài cảnh cáo.Như Ngài đã truyền dạy từ những ngày xa xưa,Ngài phá đổ, chẳng xót thương.Ngài khiến kẻ thù vui mừng vì cớ ngươi.Ngài nâng cao sừng kẻ địch ngươi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va làm điều Ngài hoạch định, Thực hiện lời Ngài đã phán; Như lời Ngài truyền từ xa xưa, Ngài đã lật đổ chẳng chút xót thương; Ngài làm cho kẻ thù ngươi vui về ngươi, Giương cao sừng kẻ thù ngươi.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nhưng đó là Chúa Hằng Hữu đã làm như Ngài đã định. Ngài đã thực hiện những lời hứa gieo tai họa Ngài đã phán từ xưa. Chúa đã phá hủy Giê-ru-sa-lem không thương xót. Ngài khiến kẻ thù reo mừng chiến thắng và đề cao sức mạnh địch quân.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
CHÚA đã làm điều Ngài dự định; Ngài đã giữ lời hứa Ngài đã phán từ xưa. Ngài đã hủy phá không thương tiếc, Ngài đã để kẻ thù cười nhạo ngươi. Ngài thêm sức mạnh cho kẻ thù.