Lamentations 3:4 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài đã làm hao mòn thịt và da, đã bẻ gãy xương ta,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Da thịt tôi Ngài làm cho héo khô gầy đét; Xương cốt tôi bị bầm giập rã rời.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Da thịt tôi, Người khiến phải hao mòn, xương cốt tôi, Người làm cho rời rã.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài khiến da thịt tôi hao mòn,Ngài bẻ gãy xương cốt tôi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài khiến da thịt tôi hao mòn, Xương cốt tôi gãy vụn;
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ngài làm cho tôi già trước tuổi và bẻ nát xương cốt tôi.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài làm cho da thịt tôi mòn mỏi và bẻ gãy các xương cốt tôi.