Lamentations 3:56 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài chúng con đã nghe tiếng tôi, xin đừng bịt tai khỏi hơi thở và lời kêu van tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài đã nghe tiếng cầu xin của con, ‘Xin đừng bịt tai Ngài trước lời con kêu cứu; xin giải thoát con.’
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ngài đã nghe con cầu nguyện kêu van, xin đừng giả điếc làm ngơ nữa !
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài nghe tiếng tôi.‘Xin chớ bịt tai Ngài khỏi tiếng kêu xin cứu giúp của tôi!’
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài đã nghe tiếng con, Xin đừng bịt tai khỏi lời kêu cứu của con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa đã nghe tiếng con kêu khóc: “Xin nghe lời con khẩn nài! Xin nghe tiếng con kêu cứu!”
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài nghe tôi kêu rằng, “Xin CHÚA đừng bịt tai và làm ngơ đối với lời nghẹn ngào và tiếng la hét tôi.”