Lamentations 3:7 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài đã bao bọc ta bằng tường, mà không cho ra; lại làm cho nặng xiềng ta.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài xây tường quanh tôi để tôi không thể nào trốn thoát; Ngài khiến cho xiềng xích tôi nặng thêm.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Người xây tường vây kín lấy tôi, tôi không sao trốn thoát. Xiềng xích tôi, Người làm cho thêm nặng.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài đắp lũy chung quanh tôi, tôi không thoát ra được,Ngài xiềng tôi bằng dây xích nặng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài xây tường quanh tôi, tôi không sao trốn thoát; Ngài xiềng tôi bằng dây xích nặng;
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa xây tường vây kín tôi, tôi không thể vượt thoát. Ngài dùng xiềng xích nặng nề trói chặt tôi.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài nhốt tôi lại, không cho tôi thoát ra; lấy xiềng trói tôi lại.