Leviticus 14:56 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
về chỗ sưng, chỗ lở ra và chỗ đém,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
da nổi sưng lên, nổi ung nhọt, hay nổi đốm,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
về nhọt, lác, đốm,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
cho vết sưng, ung nhọt hay chỗ lở,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
các chỗ sưng, chỗ lở loét và các đốm,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
và về chỗ sưng hay chỗ có đốm.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
các vết sưng, ghẻ ngứa hay các đốm sáng trên da,