Leviticus 18:11 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chớ cấu hiệp cùng con gái của kế mẫu bởi cha mình sanh ra, vì là em gái ngươi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngươi chớ ăn nằm với chị cùng cha khác mẹ hay em gái cùng cha khác mẹ, tức người do cha ngươi sinh ra, bởi người đó là chị hay em gái ngươi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ngươi không được lột trần chỗ kín của chị em cùng cha khác mẹ với ngươi : đó là chị em ngươi, ngươi không được lột trần chỗ kín của chúng.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đừng có quan hệ tình dục với em một cha khác mẹ, vì là em gái ngươi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đừng quan hệ tình dục với em cùng cha khác mẹ; vì đó là em gái của mình.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Không ai được quan hệ tình dục với con riêng của vợ của cha mình.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nếu cha hay vợ của cha ngươi có con gái thì người con gái đó là chị em của ngươi. Ngươi không được giao hợp với nó.