Leviticus 19:13 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chớ ức hiếp kẻ lân cận mình, chớ cướp giựt của họ. Tiền công của kẻ làm mướn ngươi, chớ nên để lại trong nhà mình cho đến ngày mai.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngươi chớ bóc lột người khác. Ngươi chớ cướp giật người khác. Ngươi chớ giữ lại tiền công của người làm thuê cho đến sáng hôm sau.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ngươi không được bóc lột người đồng loại, không được cướp của ; tiền công người làm thuê, ngươi không được giữ lại qua đêm cho đến sáng.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đừng ức hiếp, cướp giựt láng giềng. Đừng giữ tiền công của người mình mướn cho đến hôm sau.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Không được bóc lột người lân cận mình, cũng đừng cướp giật của họ. Không được giữ tiền công của người làm thuê trong nhà mình cho đến hôm sau.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Không được bức hiếp, cướp giựt người khác. Đừng giữ tiền thù lao của người giúp việc cho đến hôm sau.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngươi không được lường gạt người láng giềng hay sang đoạt của người. Ngươi không được giữ tiền công của người làm qua đêm.