Leviticus 19:30 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Các ngươi phải giữ những sa-bát ta, và tôn kính nơi thánh ta: Ta là Ðức Giê-hô-va.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Các ngươi phải giữ ngày Sa-bát Ta và kính trọng nơi thánh Ta. Ta là CHÚA.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Các ngươi phải giữ các ngày sa-bát của Ta và kính trọng thánh điện của Ta. Ta là ĐỨC CHÚA.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Phải giữ ngày Sa-bát Ta và tôn kính nơi thánh Ta. Ta là CHÚA.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Các con phải giữ các ngày sa-bát và tôn kính đền thánh của Ta. Ta là Đức Giê-hô-va.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Phải tuân giữ luật ngày nghỉ cuối tuần, tôn kính nơi thánh Ta, vì Ta là Chúa Hằng Hữu.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Hãy vâng giữ luật lệ ngày Sa-bát và tôn trọng Nơi Chí Thánh của ta. Ta là Chúa ngươi.