Leviticus 19:33 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Khi kẻ khách nào kiều ngụ trong xứ các ngươi, thì chớ hà hiếp người.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Khi có kiều dân cư ngụ trong xứ các ngươi, các ngươi chớ áp bức họ.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Khi có ngoại kiều cư ngụ với (các) ngươi trong xứ các ngươi, các ngươi đừng bức hiếp nó.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đừng bạc đãi ngoại kiều sống trong xứ các ngươi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Khi có ngoại kiều cư ngụ trong xứ các con thì đừng ức hiếp họ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Không được bạc đãi khách lạ kiều dân.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chớ nên ngược đãi các ngoại kiều sống trong xứ ngươi,