Leviticus 21:2 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
trừ ra vì bà con thân thích mình, vì mẹ, cha, con trai, con gái, anh em mình,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
ngoại trừ những người thân rất gần như mẹ, cha, con trai, con gái, và anh hay em trai.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
ngoại trừ vì một người gần nhất, một người ruột thịt : mẹ, cha, con trai, con gái, anh em nó.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
ngoại trừ trường hợp người chết là thân nhân gần, như cha mẹ, con trai, con gái, anh em ruột,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
ngoại trừ vì đó là người bà con ruột thịt như mẹ, cha, con trai, con gái, anh em
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
ngoại trừ trường hợp người chết là họ hàng gần—gồm cha, mẹ, con trai, con gái, anh em,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nhưng nếu người chết là một trong những thân nhân cật ruột thì người có thể đụng đến xác đó. Thầy tế lễ có thể tự làm mình ô dơ, nếu người chết là mẹ hay cha, con trai hay con gái,