Leviticus 21:20 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
người có bướu hay là lỏng khỏng, có vảy cá mắt hay là có ghẻ chốc, có lát hay là có hòn nang dập.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
gù lưng, lùn, mắt có tật, bị bệnh phong ngứa, hắc lào, hay tinh hoàn bị giập.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
gù, còi, bị đốm ở mắt, ghẻ, hắc lào, hay bị giập tinh hoàn.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
gù lưng, lùn tịt, mắt có tật, lở loét, có lát, hòn nang dập.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
gù lưng, còi cọc, mắt có tật, ghẻ chốc, vảy nấm, hay tinh hoàn bị giập.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
hoặc gù lưng, còi cọc, mắt có tật, ghẻ lở, và tinh hoàn dập.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
người gù lưng, lùn, mắt vảy cá, người bị ghẻ ngứa hay bị bệnh ngoài da, hay người bị dập hòn nang.