Leviticus 22:10 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chẳng một kẻ khách ngoại bang nào được ăn vật thánh; kẻ nào ở tại nhà thầy tế lễ hay là người làm mướn, cũng chẳng được ăn vật thánh.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Không người thường nào được phép ăn của thánh. Khách đang tạm trú trong nhà tư tế hay những người làm thuê cho tư tế cũng không được phép ăn của thánh.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Không người ngoài nào được ăn của thánh ; khách trọ nhà tư tế và người làm thuê không được ăn của thánh.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Người không thuộc về gia đình thầy tế lễ không được phép ăn của lễ thánh. Khách đến thăm thầy tế lễ hay người làm công cũng không được phép ăn.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Không người nào ngoài gia đình thầy tế lễ được ăn các lễ vật thánh. Khách trọ hay người làm thuê trong nhà thầy tế lễ đều không được ăn lễ vật thánh.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ngoài con cháu A-rôn, không ai được ăn lễ vật thánh. Khách đến thăm và đầy tớ trong nhà thầy tế lễ đều không được ăn.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chỉ có những người trong gia đình thầy tế lễ mới được phép ăn của lễ thánh mà thôi. Khách đến thăm thầy tế lễ, hay người làm công, không được phép ăn các thức ấy.