Mark 1:31 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài bèn lại gần, cầm tay người đỡ dậy; bịnh rét dứt đi, và người bắt tay hầu hạ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài đến, nắm tay bà, và đỡ dậy; cơn sốt lìa khỏi bà, và bà phục vụ họ.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Người lại gần, cầm lấy tay bà mà đỡ dậy ; cơn sốt dứt ngay và bà phục vụ các ngài.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài đến gần, cầm tay đỡ bà dậy, cơn sốt liền dứt, rồi bà đứng dậy phục vụ họ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài đến gần, cầm tay đỡ bà dậy; bà hết sốt và bắt đầu phục vụ mọi người.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa bước lại, nắm tay bà đỡ dậy, cơn sốt liền dứt. Bà đứng dậy tiếp đãi mọi người.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài bước đến bên giường, cầm tay bà, đỡ dậy. Cơn sốt dứt ngay, bà liền bắt tay phục vụ mọi người.