Nahum 3:13 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nầy, dân sự ngươi là đờn bà ở giữa ngươi. Các cửa thành của đất ngươi sẽ mở rộng cho quân thù ngươi; lửa đã thiêu nuốt những then ngươi!
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Này, quân đội của ngươi! Chúng như một đám phụ nữ ở giữa ngươi; Cổng các quan ải của ngươi Mở toang cho quân thù của ngươi tiến vào; Lửa thiêu đốt các thanh cài cổng thành của ngươi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Kìa dân quân của ngươi : một lũ đàn bà trong xứ sở, cửa ải ngươi đã rộng mở đón quân thù, lửa đốt các thanh ngang cửa của ngươi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Kìa, quân sĩ trong xứ ngươi là đàn bà!Cửa ải đất nước ngươi mở rộng đón quân thù.Lửa đã thiêu nuốt các then cài ngang cổng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nầy, quân đội của ngươi Là những người đàn bà ở giữa ngươi. Các cổng thành của đất nước ngươi Sẽ rộng mở cho quân thù; Lửa đã thiêu nuốt các then cài cổng!
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Xem kìa, quân sĩ ngươi sẽ yếu ớt như đàn bà. Các cửa ải ngươi sẽ mở tung cho địch quân và lửa sẽ nung chảy các hàng rào sắt.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Hãy nhìn các binh sĩ ngươi. Chúng nó toàn là đàn bà! Các cổng của xứ ngươi mở toang đón tiếp quân thù; lửa đã thiêu đốt các thanh chận cổng.