Nehemiah 10:30 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúng tôi hứa không gả các con gái chúng tôi cho dân tộc của xứ, và chẳng cưới con gái chúng nó cho con trai chúng tôi;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chúng tôi sẽ không gả con gái chúng tôi cho dân trong xứ và cũng không cưới con gái của họ cho con trai chúng tôi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
thì liên kết với những người tai mắt trong anh em đồng bào của họ, lấy lời thề độc và đoan hứa mà cam kết sống theo Lề Luật Thiên Chúa đã ban nhờ ông Mô-sê, tôi trung của Người. Họ cũng cam kết tuân giữ và thi hành mọi mệnh lệnh, quyết định và thánh chỉ của ĐỨC CHÚA, Chúa chúng ta :
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
đặc biệt là:Chúng con thề không gả con gái chúng con cho dân địa phương, cũng không cưới con gái họ cho con trai chúng con;
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúng con hứa không gả các con gái chúng con cho dân địa phương và cũng không cưới con gái của chúng cho con trai chúng con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
“Chúng tôi thề không gả con mình cho người ngoại giáo; không cưới con gái ngoại giáo cho con trai mình.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Họ tuyên bố: “Chúng tôi hứa sẽ không để con gái chúng tôi kết hôn với người ngoại quốc, hay để con trai chúng tôi lấy con gái họ.