Nehemiah 12:21 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
về họ Hinh-kia Ha-sa-bia; về họ Giê-đa-gia, Nê-tha-nê-ên.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
gia tộc Hinh-ki-a, Ha-sa-bi-a; gia tộc Giê-đa-gia, Nê-tha-nên.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Kha-sáp-gia, gia tộc Khin-ki-gia ; Nơ-than-ên, gia tộc Giơ-đa-gia.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ha-sa-bia, trưởng tộc Hinh-kia,Nê-tha-nên, trưởng tộc Giê-đa-gia.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
về họ Hinh-kia có Ha-sa-bia; về họ Giê-đa-gia có Nê-tha-nê-ên.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ha-sa-bia, trưởng họ Hinh-kia. Na-tha-na-ên, trưởng họ Giê-đa-gia.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ha-sa-bia thuộc gia đình Hinh-kia; và Nê-tha-nên thuộc gia đình Giê-đai-gia.