Numbers 1:10 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
về con cháu Giô-sép, nghĩa là về chi phái Ép-ra-im, Ê-li-sa-ma, con trai của A-mi-hút; về chi phái Ma-na-se, Ga-ma-li-ên, con trai của Phê-đát-su;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Trong các con cháu của Giô-sép: Chi tộc Ép-ra-im, Ê-li-sa-ma con trai Am-mi-hút; Chi tộc Ma-na-se, Ga-ma-li-ên con trai Pê-đa-xu;
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Con cháu Giu-se : chi tộc Ép-ra-im có Ê-li-sa-ma, con Am-mi-hút, và chi tộc Mơ-na-se có Gam-li-ên, con Pơ-đa-xua.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Con cháu Giô-sép:Chi tộc Ép-ra-im, Ê-li-sa-ma, con trai A-mi-hút;Chi tộc Ma-na-se, Ga-ma-liên, con trai Phê-đát-su.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
con cháu Giô-sép, tức là bộ tộc Ép-ra-im, có Ê-li-sa-ma con trai của A-mi-hút; bộ tộc Ma-na-se có Ga-ma-li-ên, con trai của Phê-đát-su;
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Con cháu Giô-sép: Đại tộc Ép-ra-im, có Ê-li-sa-ma, con của A-mi-hút. Đại tộc Ma-na-se, có Ga-ma-li-ên, con của Phê-đát-su.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
chi tộc Ép-ra-im, con Giô-xép: Ê-li-sa-ma, con Am-mi-hút; chi tộc Ma-na-xe, con Giô-xép: Ga-ma-li-ên, con Bê-đa-xua;