Numbers 10:23 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ga-ma-li-ên, con trai Phê-đát-su, thống lãnh quân đội của chi phái Ma-na-se.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
kế đến là đoàn quân của chi tộc Ma-na-se, dưới sự chỉ huy của Ga-ma-li-ên con trai Pê-đa-xu,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Đoàn quân chi tộc con cháu Mơ-na-se dưới quyền chỉ huy của ông Gam-li-ên, con ông Pơ-đa-xua.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ga-ma-liên, con Phê-đát-su, chỉ huy các đơn vị quân đội Ma-na-se.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ga-ma-li-ên, con trai Phê-đát-su, chi huy quân đội của bộ tộc Ma-na-se.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Rồi đến đại tộc Ma-na-se, do Ga-ma-li-ên, con Phê-đát-su chỉ huy.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ga-ma-li-ên, con Bê-đa-xua lãnh đạo đoàn quân chi tộc Ma-na-xe,