Numbers 11:34 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Người ta đặt tên chỗ đó là Kíp-rốt Ha-tha-va; vì tại đó người ta chôn dân sự sanh lòng tham muốn.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Người ta gọi nơi đó là Kíp-rốt Hát-ta-a-va, bởi vì người ta đã chôn xác những người tham ăn ở nơi đó.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Và người ta đã đặt tên cho nơi đó là Kíp-rốt Ha Ta-a-va, vì ở đó họ đã chôn đám dân thèm ăn.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Địa điểm này được gọi là Kíp-rốt Ha-tha-va, vì là nơi chôn xác của những người tham ăn.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nơi nầy được đặt tên là Kíp-rốt Ha-tha-va vì tại đó người ta chôn một đám dân tham ăn.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Và nơi ấy được gọi là Kíp-rốt Ha-tha-va, vì là nơi chôn xác của những người tham ăn.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Cho nên dân chúng gọi chỗ đó là Ki-bơ-rốt Hát-ta-va, vì là chỗ họ chôn cất những ngươi đòi ăn thịt.