Numbers 11:9 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Khi ban tối mù sương xuống trên trại quân, thì ma-na cũng xuống nữa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đêm đêm mỗi khi sương rơi xuống trên doanh trại, thì ma-na cũng rơi xuống theo.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Đêm về sương rơi trên doanh trại, thì man-na cũng rơi xuống.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Khi sương mù bao phủ trại quân ban đêm thì ma-na cũng rơi xuống.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Khi sương xuống ban đêm trên trại quân thì ma-na cũng xuống theo.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Đêm đêm, lúc sương rơi là lúc ma-na rơi xuống quanh trại.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ban đêm khi sương rơi xuống trên doanh trại thì ma-na cũng xuống.