Numbers 14:23 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
thì chẳng một ai sẽ thấy xứ mà ta thề hứa cho tổ phụ chúng nó. Chẳng ai mà đã khinh ta sẽ thấy xứ đó đâu!
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
sẽ thấy được xứ mà Ta đã thề với tổ tiên chúng. Không một kẻ nào đã khinh Ta sẽ thấy được xứ đó.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
không một ai trong những người ấy sẽ được thấy miền đất Ta đã thề hứa với cha ông chúng, tất cả những ai khinh thị Ta sẽ không được thấy đất ấy.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
trong sa mạc, nhưng đã mười lần họ vẫn thử Ta và không vâng lời Ta. Không một ai trong tất cả những người khinh dể Ta sẽ được thấy đất ấy.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
thì chẳng một ai trong họ sẽ thấy xứ mà Ta đã thề hứa ban cho ông cha họ. Không người nào khinh thường Ta mà được thấy xứ đó.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
trong hoang mạc, nhưng đã mười lần không tin Ta, không vâng lời Ta.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
thì trong vòng họ, sẽ không một người nào được thấy đất mà ta đã hứa ban cho tổ tiên họ. Không một ai từ bỏ ta mà sẽ được thấy đất đó.