Numbers 18:10 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngươi phải ăn nó trong nơi rất thánh; mọi người nam phải ăn lấy, ấy sẽ làm một vật thánh cho ngươi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngươi phải ăn những của thánh đó trong nơi cực thánh; mọi người nam của ngươi đều được ăn những của thánh đó; chúng sẽ là những vật thánh cho ngươi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Các ngươi sẽ ăn của ấy nơi cực thánh, hễ là nam giới thì được ăn của ấy. Đó là của thánh đối với ngươi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đó là những vật rất thánh, chỉ được ăn tại một nơi thánh và chỉ nam giới mới được ăn.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Con phải ăn phần ấy như là một vật rất thánh; mọi người nam phải ăn và phần ấy sẽ là một vật thánh đối với con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Con phải ăn phần ấy như lễ vật rất thánh. Mọi người nam phải ăn và đó như là lễ vật rất thánh cho con.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Các con phải ăn lễ vật ở một nơi thật thánh. Bất cứ đàn ông nào cũng được phép ăn nhưng các con phải xem những lễ vật đó như đồ thánh.