Numbers 2:26 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
và quân đội người, cứ theo kê sổ, cộng sáu mươi hai ngàn bảy trăm người.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Quân số của ông theo thống kê là sáu mươi hai ngàn bảy trăm người.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Đoàn quân của chúng, những người được kiểm tra, là 62.700.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Quân số của người được 62.700 người.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
quân số của ông được sáu mươi hai nghìn bảy trăm người.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Quân số của người được 62.700 người.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Có tất cả 62.700 người đàn ông thuộc sư đoàn của ông.