Numbers 23:8 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Kẻ mà Ðức Chúa Trời không rủa sả, tôi sẽ rủa sả làm sao? Kẻ mà Ðức Chúa Trời không giận mắng, tôi sẽ giận mắng làm sao?
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Làm sao tôi có thể nguyền rủa người mà Đức Chúa Trời không nguyền rủa? Làm sao tôi có thể trù ẻo người mà Đức Chúa Trời không trù ẻo?
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Làm sao tôi trù được kẻ Thượng Đế không trù ? Làm sao tôi rủa được kẻ ĐỨC CHÚA không rủa ?
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Tôi nguyền rủa sao đượcNgười Đức Chúa Trời không nguyền rủa?Tôi lăng mạ sao đượcNgười Đức Chúa Trời không lăng mạ?
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Người mà Đức Chúa Trời không nguyền rủa, tôi sẽ nguyền rủa làm sao? Kẻ mà Đức Chúa Trời không tố cáo, tôi sẽ tố cáo thế nào?
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nhưng tôi đâu dám nguyền rủa người mà Chúa Hằng Hữu không nguyền rủa! Tôi đâu dám lăng mạ người mà Đức Chúa Trời không lăng mạ!
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nhưng Thượng Đế không nguyền rủa họ, làm sao tôi nguyền rủa họ được? CHÚA không phỉ báng họ, thì tôi không thể phỉ báng họ.