Numbers 26:16 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
do nơi Oùc-ni sanh ra họ Oùc-ni; do nơi Ê-ri sanh ra họ Ê-ri;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ô-ni, sinh ra dòng họ Ô-ni; Ê-ri, sinh ra dòng họ Ê-ri;
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ót-ni, thuỷ tổ thị tộc Ót-ni ; Ê-ri, thuỷ tổ thị tộc Ê-ri ;
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
từ Óc-ni sinh ra chi tộc Óc-ni,từ Ê-ri sinh ra rộc Ê-ri,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Óc-ni sinh ra gia tộc Óc-ni; Ê-ri sinh ra gia tộc Ê-ri;
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Từ Óc-ni sinh ra gia tộc Óc-ni. Từ Ê-ri sinh ra gia tộc Ê-ri.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ốt-ni sinh ra dòng họ Ốt-ni; Ê-ri sinh ra dòng họ Ê-ri;