Numbers 26:18 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðó là các họ của những con trai Gát, tùy theo tu bộ: số là bốn mươi ngàn năm trăm người.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đó là những dòng họ các con cháu của Gát. Số người đã ghi tên vào danh sách là bốn mươi ngàn năm trăm người.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Đó là các thị tộc con cháu Gát, số người được kiểm tra là 40.500.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đó là các chi tộc của chi tộc Gát, có 40.500 người.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đó là các gia tộc của bộ tộc Gát; tổng số là bốn mươi nghìn năm trăm người.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Đó là các gia tộc của đại tộc Gát, có 40.500 người.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Đó là tất cả những dòng họ đàn ông.