Numbers 26:29 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Các con trai Ma-na-se: do nơi Ma-ki sanh ra họ Ma-ki, Ma-ki sanh Ga-la-át: do nơi Ga-la-át sanh ra họ Ga-la-át.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Dòng dõi của Ma-na-se gồm: Ma-khia, sinh ra dòng họ Ma-khia; Ma-khia là cha của Ghi-lê-át. Ghi-lê-át, sinh ra dòng họ Ghi-lê-át.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Con cháu Mơ-na-se : Ma-khia, thuỷ tổ thị tộc Ma-khia ; Ma-khia sinh Ga-la-át : Ga-la-át, thuỷ tổ thị tộc Ga-la-át.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Con cháu Ma-na-se:Từ Ma-ki sinh ra chi tộc Ma-ki,từ Ga-la-át (con Ma-ki) sinh ra chi tộc Ga-la-át,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Con cháu Ma-na-se gồm có: Ma-ki sinh ra gia tộc Ma-ki; Ma-ki sinh Ga-la-át và Ga-la-át sinh ra gia tộc Ga-la-át.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Con cháu Ma-na-se: Từ Ma-ki sinh ra gia tộc Ma-ki. Từ Ga-la-át (con Ma-ki) sinh ra gia tộc Ga-la-át.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Các dòng họ sau đây thuộc Ma-na-xe: Ma-kia sinh ra dòng họ Ma-kia (Ma-kia là cha của Ghi-lê-át); Ghi-lê-át sinh ra dòng họ Ghi-lê-át.