Numbers 26:34 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðó là các họ Ma-na-se, tùy theo tu bộ: số là năm mươi hai ngàn bảy trăm người.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đó là những dòng họ các con cháu của Ma-na-se. Số người đã ghi tên vào danh sách là năm mươi hai ngàn bảy trăm người.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Đó là các thị tộc thuộc chi tộc Mơ-na-se ; số người được kiểm tra là 52.700.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đó là các chi tộc của chi tộc Ma-na-se, có 52.700 người.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đó là các gia tộc của Ma-na-se; tổng số là năm mươi hai nghìn bảy trăm người.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Đó là các gia tộc của đại tộc Ma-na-se có 52.700 người.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Đó là tất cả các dòng họ Ma-na-xe, tổng cộng 52.700 đàn ông.