Numbers 26:38 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Các con trai Bên gia-min, tùy theo họ hàng mình: do nơi Bê-la sanh ra họ Bê-la; do nơi Ách-bên sanh ra họ Ách-bên, do nơi A-chi-ram sanh ra họ A-chi-ram;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Các con cháu của Bên-gia-min theo dòng họ của họ gồm: Bê-la, sinh ra dòng họ Bê-la; Ách-bên, sinh ra dòng họ Ách-bên; A-hi-ram, sinh ra dòng họ A-hi-ram;
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Con cháu Ben-gia-min theo thị tộc của họ : Be-la, thuỷ tổ thị tộc Be-la ; Át-bên, thuỷ tổ thị tộc Át-bên ; A-khi-ram, thuỷ tổ thị tộc A-khi-ram.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Con cháu Bên-gia-min, tính từng chi tộc:Từ Bê-la sinh ra chi tộc Bê-la,từ Ách-bên sinh ra chi tộc Ách-bên,từ A-chi-ram sinh ra chi tộc A-chi-ram,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Con cháu Bên-gia-min theo gia tộc gồm có: Bê-la sinh ra gia tộc Bê-la; Ách-bên sinh ra gia tộc Ách-bên; A-hi-ram sinh ra gia tộc A-hi-ram;
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Con cháu Bên-gia-min tính từng đại tộc: Từ Bê-la sinh ra gia tộc Bê-la. Từ Ách-bên sinh ra gia tộc Ách-bên. Từ A-chi-ram sinh ra gia tộc A-chi-ram.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Sau đây là các dòng họ thuộc chi tộc Bên-gia-min: Bê-la sinh dòng họ Bê-la; Ách-bên sinh dòng họ Ách-Bên; A-hi-ram sinh dòng họ A-hi-ram;