Numbers 26:41 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðó là các con trai Bên-gia-min, tùy theo họ hàng và tùy theo tu bộ: số là bốn mươi lăm ngàn sáu trăm người.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đó là những dòng họ các con cháu của Bên-gia-min. Số người đã ghi tên vào danh sách là bốn mươi lăm ngàn sáu trăm người.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Đó là các thị tộc con cháu Ben-gia-min ; số người được kiểm tra là 45.600.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đó là các chi của chi tộc Bên-gia-min, có 45.600 người.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đó là con cháu Bên-gia-min tùy theo gia tộc; tổng số là bốn mươi lăm nghìn sáu trăm người.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Đó là các gia tộc của đại tộc Bên-gia-min có 45.600 người.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Đó là tất cả các dòng họ thuộc Bên-gia-min, tổng cộng 45.600 đàn ông.