Numbers 26:7 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðó là các họ của Ru-bên, và những tên người mà người ta tu bộ, cộng được bốn mươi ba ngàn bảy trăm ba mươi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đó là những dòng họ các con cháu của Ru-bên. Số người đã ghi tên vào danh sách là bốn mươi ba ngàn bảy trăm ba mươi người.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Đó là các thị tộc thuộc chi tộc Rưu-vên. Tổng số người được kiểm là 43.730.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đó là các chi tộc thuộc chi tộc Ru-bên, có 43.730 người.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đó là các gia tộc của Ru-bên; tổng số được kiểm tra là bốn mươi ba nghìn bảy trăm ba mươi người.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Đại tộc Ru-bên có 43.730 người.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Đó là tất cả các dòng họ của Ru-bên, tổng cộng 43.730 đàn ông.