Numbers 30:10 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
(30:11) Nếu một người đàn bà đã hứa nguyện trong nhà chồng mình, hoặc phát thề buộc lấy lòng mình phải giữ một sự gì,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nếu một người phụ nữ đã có chồng, và đang khi sống trong nhà chồng, nàng khấn hứa hoặc thệ nguyện điều gì,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Lời khấn hứa của người đàn bà goá hoặc bị chồng bỏ, và mọi điều người ấy tự buộc mình làm, đều có hiệu lực đối với người ấy.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nếu trong khi đang sống trong nhà chồng, một người đàn bà hứa nguyện hoặc thề sẽ giữ một lời nguyền,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Bất cứ lời hứa nguyện của một đàn bà góa hoặc một người đàn bà ly dị thì buộc phải giữ lấy.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Giả sử một người phụ nữ phát thề khi đang sống trong nhà chồng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nếu một phụ nữ đã có chồng mà hứa nguyện hay cam kết điều gì,