Numbers 31:43 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
phân nửa nầy thuộc về hội chúng, số là ba trăm ba mươi bảy ngàn năm trăm con chiên cái,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
phân nửa của hội chúng là ba trăm ba mươi bảy ngàn năm trăm chiên và dê,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
nửa phần đó thuộc về cộng đồng, gồm có 337.500 chiên dê,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
phân nửa nầy thuộc về nhân dân), gồm 337.500 con chiên,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Một nửa nầy thuộc về hội chúng, gồm có: ba trăm ba mươi bảy nghìn năm trăm con chiên,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
phân nửa này chia cho dân chúng), gồm có: 337.000 con chiên và dê,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Họ nhận 337.500 con chiên,