Numbers 33:26 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðoạn, đi từ Mác-hê-lốt và đóng trại tại Ta-hát.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Họ nhổ trại rời Ma-khê-lót và đến đóng trại tại Ta-hát.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Họ lên đường rời Mác-hê-lốt và đóng trại ở Ta-khát.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Rời Mác-hê-lốt họ hạ trại tại Ta-hát.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Họ rời Mác-hê-lốt và đóng trại tại Ta-hát.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Rời Mác-hê-lốt, họ cắm trại tại Ta-hát.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Họ rời Ma-kê-lốt và đóng trại tại Ta-hát.