Numbers 33:30 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ði từ Hách-mô-na và đóng trại tại Mô-sê-rốt.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Họ nhổ trại rời Hách-mô-na và đến đóng trại tại Mô-se-rốt.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Họ lên đường rời Khát-mô-na và đóng trại ở Mô-xê-rốt.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Rời Hách-mô-na họ hạ trại tại Mô-sê-rốt.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Họ rời Hách-mô-na và đóng trại tại Mô-sê-rốt.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Rời Hách-mô-na, họ cắm trại tại Mô-sê-rốt.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Họ rời Hát-mô-na và đóng trại tại Mô-xê-rốt.