Numbers 33:31 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ði từ Mô-sê-rốt và đóng trại tại Bê-ne-Gia-can.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Họ nhổ trại rời Mô-se-rốt và đến đóng trại tại Bê-nê Gia-a-can.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Họ lên đường rời Mô-xê-rốt và đóng trại ở Bơ-nê Gia-a-can.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Rời Mô-sê-rốt họ hạ trại tại Bê-nê-Gia-can.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Rời Mô-sê-rốt, họ đóng trại tại Bê-nê Gia-a-can.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Rời Mô-sê-rốt, họ cắm trại tại Bê-nê Gia-can.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Họ rời Mô-xê-rốt và đóng trại tại Bê-ne Gia-a-an.