Numbers 4:26 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
các bố vi của hành lang ở chung quanh đền tạm và bàn thờ, bức màn của cửa hành lang, những dây chạc, và hết thảy đồ dùng về các vật đó, cùng làm các công việc về những món ấy.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
những tấm màn làm tường bao quanh sân, tấm màn che ở cửa ra vào sân, đó là bức tường vải bao quanh khu Đền Tạm và bàn thờ, những dây căng lều, và tất cả dụng cụ liên quan đến công việc của họ. Họ sẽ làm tất cả những việc họ cần phải làm.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
các tấm rèm của khuôn viên, màn che cửa khuôn viên nằm quanh Nhà Tạm và bàn thờ, các dây buộc, các đồ dùng cần thiết cho dịch vụ của chúng, tóm lại tất cả những gì liên quan tới dịch vụ ấy.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
các màn quanh hành lang, màn che cửa hành lang, hành lang bao quanh Trại, và bàn thờ, dây thừng và các dụng cụ khác. Những người thuộc gia tộc Ghẹt-sôn có nhiệm vụ di chuyển các vật ấy.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
các màn của hành lang chung quanh Đền Tạm và bàn thờ, bức màn nơi cửa vào hành lang, những dây thừng và tất cả các vật dụng liên quan đến việc phụng vụ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Các màn quanh hành lang, màn che cửa hành lang, hành lang bao quanh Đền Tạm và bàn thờ, dây thừng và các dụng cụ khác. Những người thuộc gia tộc Ghẹt-sôn có nhiệm vụ di chuyển các vật ấy.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
các bức màn của sân họp quanh Lều Thánh và bàn thờ, bức màn nơi cửa vào sân họp, các dây thừng và mọi dụng cụ dùng cho màn. Họ phải làm mọi việc liên quan đến những vật đó.