Numbers 4:31 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Về các công việc của con cháu Mê-ra-ri trong hội mạc, nầy là vật họ phải coi sóc và khiêng đi: những tấm ván của đền tạm, các xà ngang, trụ, lỗ trụ,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đây là những gì liên quan đến Lều Hội Kiến được giao cho họ để họ mang đi: các tấm ván của Lều Hội Kiến, các thanh ngang, các trụ, các đế trụ,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Đây là những đồ vật chúng có trách nhiệm phải khiêng vác liên quan đến dịch vụ của chúng trong Lều Hội Ngộ : khung Nhà Tạm, cột, kèo và đế,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Họ sẽ khiêng khung Trại, các thanh ngang, trụ và đế trụ,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đây là các công việc của họ trong Lều Hội Kiến: Họ phải khiêng những tấm ván của Đền Tạm, các xà ngang, trụ, đế trụ,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Họ sẽ khiêng khung trại, các thanh ngang, trụ và đế trụ,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Họ có nhiệm vụ khuân vác những vật dụng sau đây khi phục vụ trong Lều Họp: các khung của Lều Thánh, các đòn ngang, cột, đế,