Numbers 4:36 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
và những người mà người ta kê sổ, tùy theo họ hàng mình, cộng được hai ngàn bảy trăm năm mươi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Tổng số người đã được thống kê, dựa theo con số khai báo trong các gia đình là hai ngàn bảy trăm năm mươi người.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Tổng số người được kiểm tra, tính theo thị tộc, là 2.750.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
có được hai ngàn bảy trăm năm mươi người.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Số người được kiểm tra theo từng gia tộc là hai nghìn bảy trăm năm mươi.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
có được 2.750 người.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Có 2.750 đàn ông trong các dòng họ.