Numbers 6:15 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
một giỏ bánh không men bằng bột lọc, bánh nhỏ tưới dầu, bánh tráng không men thoa dầu, luôn với của lễ chay và lễ quán cặp theo các lễ kia.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
một rổ bánh không men, một ít bánh ngọt làm bằng bột thượng hạng trộn dầu, một ít bánh tráng không men phết dầu, cùng với của lễ chay và của lễ quán.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
một rổ bánh không men làm bằng tinh bột nhào dầu, bánh tráng không men tẩm dầu, cùng với các lễ phẩm ngũ cốc và rượu tế kèm theo.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
một giỏ bánh không men bằng bột lọc, các bánh nhỏ rưới dầu, các bánh tráng không men thoa dầu, luôn với lễ vật chay và lễ quán.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
một giỏ bánh không men, bánh bột lọc nhồi dầu, bánh sốp không men thoa dầu cùng với tế lễ chay và lễ quán.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
một giỏ bánh không men, gồm bánh làm bằng bột mịn pha dầu; bánh kẹp không men tẩm dầu; lễ vật ngũ cốc và rượu.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Họ cũng phải mang của lễ chay và của lễ uống theo. Họ phải mang theo một giỏ bánh mì không men làm bằng bột mịn trộn dầu, các bánh kẹp không men tẩm dầu.