Numbers 7:39 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của lễ thiêu;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên đực một tuổi để dùng làm của lễ thiêu,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
một con bò mộng, một con chiên đực và một con chiên con một tuổi làm lễ vật toàn thiêu,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
một con bò đực tơ, một con chiên đực, và một con chiên con một tuổi làm tế lễ thiêu,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con một tuổi dùng làm tế lễ thiêu;
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Một bò đực tơ, một chiên đực, và một chiên con một tuổi làm tế lễ thiêu;
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngoài ra, ông cũng mang đến một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con đực một tuổi để làm của lễ thiêu;