Numbers 9:11 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Mấy người đó phải giữ lễ nầy ngày mười bốn tháng hai, vào buổi chiều tối, ăn bánh không men cùng rau đắng,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Vào ngày mười bốn tháng hai, lúc chạng vạng tối, họ sẽ cử hành lễ ấy; họ sẽ ăn lễ ấy với bánh không men và rau đắng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Tháng thứ hai, ngày mười bốn lúc chập tối, chúng sẽ mừng lễ đó. Chúng sẽ ăn chiên Vượt Qua với bánh không men và rau đắng.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Những người ấy phải giữ lễ này ngày mười bốn tháng hai lúc chạng vạng, ăn bánh không men với rau đắng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Họ phải giữ lễ nầy vào chiều tối ngày mười bốn tháng hai và ăn bánh không men cùng rau đắng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Họ phải giữ lễ này vào chiều tối ngày mười bốn tháng hai và ăn bánh không men cùng rau đắng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nhưng hãy giữ lễ đó vào lúc chạng vạng vào ngày mười bốn tháng hai. Ăn thịt chiên con với rau đắng và bánh mì không men.