Philemon 1:10 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
tôi vì con tôi đã sanh trong vòng xiềng xích, tức là Ô-nê-sim, mà nài xin anh;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Tôi nài xin anh cho Ô-nê-sim, con tôi, đứa con tôi đã sinh ra trong xiềng xích.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
tôi van xin anh cho đứa con của tôi, đứa con tôi đã sinh ra trong cảnh xiềng xích, đó là Ô-nê-xi-mô,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Tôi xin anh giúp cho đứa con mà tôi sinh trong cảnh ngục tù, đó là Ô-nê-sim.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
nài xin anh giúp Ô-nê-sim, người con mà tôi đã sinh ra trong vòng xiềng xích.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Tôi chỉ yêu cầu anh giúp Ô-nê-sim là con tôi trong Chúa, vì tôi đã dìu dắt nó đến với Chúa giữa khi tôi mắc vòng lao lý.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi van xin anh vì con tôi là Ô-nê-xim, người đã trở nên con tôi trong đức tin khi tôi đang ngồi tù.