Philemon 1:15 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Vả, có lẽ người đã tạm xa cách anh, cốt để anh nhận lấy người mãi mãi,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Có lẽ vì cớ ấy mà nó phải tạm xa cách anh ít lâu, để anh sẽ có nó lại mãi mãi,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Nó đã xa anh một thời gian, có lẽ chính là để anh được lại nó vĩnh viễn,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nó đã rời xa anh ít lâu, có lẽ là để anh nhận nó lại mãi mãi,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Có lẽ vì điều nầy mà Ô-nê-sim đã xa anh một thời gian, để anh có thể nhận lại người nầy mãi mãi,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Có lẽ Ô-nê-sim đã xa anh một thời gian ngắn, để trở về với anh mãi mãi,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Có thể Ô-nê-xim đã xa cách anh tạm thời để anh nhận lại anh ấy vĩnh viễn—