Proverbs 10:26 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Như giấm ghê răng, như khói cay mắt, Kẻ làm biếng nhác đối với người sai khiến nó là vậy.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Như giấm làm ghê răng và như khói làm cay mắt thể nào, Kẻ biếng nhác cũng như vậy đối với người sai bảo nó.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Giấm làm ghê răng, khói làm cay mắt, đứa lười làm bực bội người sai nó đi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Như giấm làm ê răng, như khói làm cay mắt;Kẻ lười biếng đối với người sai phái nó cũng vậy.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Như giấm làm ghê răng, khói làm cay mắt, Kẻ lười biếng đối với người sai nó là như thế.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Người biếng nhác nhọc lòng khổ chủ, như ăn phải giấm, như dầm khói cay.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Kẻ biếng nhác làm hại người chủ sai mình đi, như giấm buốt răng hay khói cay mắt.