Proverbs 11:7 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Khi kẻ ác chết, sự trông mong nó mất; Và sự trông đợi của kẻ cường bạo bị duyệt.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Khi kẻ gian ác chết, hy vọng của nó cũng chết theo; Sự trông mong được quyền lực của kẻ bất chính cũng tiêu tan.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Khi ác nhân nằm xuống, mối hy vọng của nó tiêu tan, và niềm cậy trông vào của cải cũng tan thành mây khói.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Khi chết điều mong đợi của kẻ ác tiêu tan,Và niềm hy vọng của kẻ cường bạo bị tiêu hủy.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Khi kẻ ác chết, sự trông mong của hắn tiêu tan, Và hi vọng của kẻ cường bạo cũng tan thành mây khói.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Người ác chết, mộng ước nó suy tàn, hy vọng người gian cũng tiêu tan.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Khi kẻ ác chết, hi vọng chúng cũng chết theo; hi vọng giàu sang của chúng cũng tan theo mây khói.