Proverbs 14:26 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Trong sự kính sợ Ðức Giê-hô-va có nơi nương cậy vững chắc; Và con cái Ngài sẽ được một nơi ẩn núp.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Người kính sợ CHÚA được thành lũy an toàn bảo vệ, Con cái người ấy có một chỗ để an thân.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Kính sợ ĐỨC CHÚA sẽ được an toàn kiên vững, Người là nơi ẩn náu cho con cái Người.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Trong sự kính sợ CHÚA có lòng tin tưởng chắc chắn,Và con cái người được nơi trú ẩn.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Trong sự kính sợ Đức Giê-hô-va có nơi nương cậy vững chắc, Và con cái Ngài sẽ được một nơi ẩn náu.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Người kính sợ Chúa Hằng Hữu tìm được thành lũy; Ngài là nơi ẩn trú an toàn cho con cái Ngài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ai kính sợ Chúa sẽ có lòng tự tin, con cái họ cũng được che chở.